物盡其用

wù jìn qí yòng vật tận kì dụng

Hán Việt: vật tận kì dụng · Pinyin: wù jìn qí yòng

Tổng quan

tận dụng hết mức | sử dụng hiệu quả nhất mọi thứ

Cấu tạo: (vật) + (tận) + (kì) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng hết mức | sử dụng hiệu quả nhất mọi thứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使一切物力產生最大的功效。如:「為了節約資源,我們應該物盡其用,雙面列印紙張,避免任何浪費。」

Eng

  • CC-CEDICT to use sth to the full|to make the best use of everything
  • Cihui 物盡其用 ùjìnqíyòng f.e. make the most of things