物美價廉
vật mĩ giá liêm
Hán Việt: vật mĩ giá liêm · Pinyin: jià lián wù měi
Tổng quan
chất lượng tốt và giá rẻ | món hời
Nghĩa
Việt
- Cihui chất lượng tốt và giá rẻ | món hời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品精美,價格便宜。如:「對面的那家鞋店,一向以物美價廉著稱。」
Eng
- CC-CEDICT good quality and cheap|a bargain
- Cihui 物美價廉 ùměijiàlián f.e. excellent goods at modest prices