物腐蟲生

wù fǔ chóng shēng vật hủ trùng sanh

Hán Việt: vật hủ trùng sanh · Pinyin: wù fǔ chóng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (hủ) + (trùng) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东西腐烂了才会生虫。比喻祸患的发生,总有内部的原因。也比喻本身有了弱点,别人才能乘机打击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物先腐烂而后虫生。比喻祸患的产生必有其内部原因。语本《荀子.劝学》"肉腐出虫,鱼枯生蠹,怠慢忘身,祸灾乃作。"

Eng

  • Cihui 物腐蟲生 ùfǔchóngshēng id. 1. worms breed in decaying matter 2. A nation falls only when it has already been on the decline.