物薄情厚

wù bó qíng hòu vật bạc tình hậu

Hán Việt: vật bạc tình hậu · Pinyin: wù bó qíng hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (bạc) + (tình) + (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薄:轻;厚:重。礼物虽然很轻薄,而情谊却很深厚。多为馈赠时用词。

Eng

  • Cihui 物薄情厚 ùbóqínghòu f.e. The gift is paltry but its sentiment is great.