物議沸騰

wù yì fèi téng vật nghị phí đằng

Hán Việt: vật nghị phí đằng · Pinyin: wù yì fèi téng

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (nghị) + (phí) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輿論喧譁,眾議紛紛。《明史.卷一八八.張文明傳》:「物議沸騰,畏堂莫敢與難。」《鏡花緣》第八八回:「今忽急急冒然而來,第恐舉止孟浪,物議沸騰,於二位大有不利。」也作「物論沸騰」。

Eng

  • Cihui 物議沸騰 ùyìfèiténg f.e. Popular criticisms are boiling.