物質建設

vật chất kiến thiết

Hán Việt: vật chất kiến thiết

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (chất) + (kiến) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以三民主義為建設的最高原理,以實業計畫為建設的具體方針,由國家通盤籌劃,全體國民協力合作,以和平的手段平均地權、節制私人資本、發達國家資本,解決整個國民生計問題。

Eng

  • Cihui 物質建設 ùzhì jiànshè n. material progress (of a community/country/etc.)