牲畜市場
sinh súc thị tràng
Hán Việt: sinh súc thị tràng
Tổng quan
(Econ) Thị trường chứng khoán.+ Một thể chế mà qua đó các CỔ PHẦN và CỔ PHIẾU được mua bán.
Nghĩa
Việt
- Cihui (Econ) Thị trường chứng khoán.+ Một thể chế mà qua đó các CỔ PHẦN và CỔ PHIẾU được mua bán.