牵合附会

qiān hé fù huìkhiên hợp phụ hội

Hán Việt: khiên hợp phụ hội · Pinyin: qiān hé fù huì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言牵强附会。把本来没有某种意义的事物硬说成有某种意义。也指把不相关联的事物牵拉在一起,混为一谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

硬把不相干的事物湊合在一起。《明史.卷一九一.薛蕙傳》:「然其牽合附會,眩於名實,苟不辨而絕之,殆將為後世禍矣。」

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 合 (hợp) + 附 (phụ) + 會 (hội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言牵强附会。把本来没有某种意义的事物硬说成有某种意义。也指把不相关联的事物牵拉在一起,混为一谈。

Từ liên quan

Gần nghĩa

牽合附會 · 附会穿凿 · 牵合傅会 · 牽合傅會 · 附會穿鑿