牵线搭桥

qiān xiàn dā qiáokhiên tuyến đáp kiều

Hán Việt: khiên tuyến đáp kiều · Pinyin: qiān xiàn dā qiáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻从中撮合,使建立某种关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指替雙方面作聯繫工作。也作「拉線搭橋」。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 線 (tuyến) + 搭 (đáp) + 橋 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm trung gian
  • Biên soạn 牽線搭橋 iānxiàndāqiáo f.e. act as go-between

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻从中撮合,使建立某种关系。

Eng

  • Cihui 牽線搭橋 iānxiàndāqiáo f.e. act as go-between
  • Tần suất từ 牽線搭橋 iānxiàndāqiáo f.e. act as go-between

Đức

  • Handedict als Vermittler dienen

Từ liên quan

Gần nghĩa

牵线人 · 搭桥牵线 · 搭桥纤维 · 牵线木人 · 牵线木偶 · 搭桥酒 · 牵线搭l桥