牽纏
khiên triền
Hán Việt: khiên triền · Pinyin: qiān chán
Tổng quan
liên lụy | làm ai đó vướng vào
Nghĩa
Việt
- Cihui liên lụy | làm ai đó vướng vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽扯糾纏。《文明小史》第三七回:「只是一聲交卸,銀錢也沒得來了,威勢也不能發了,恭維的人也少了,只好合鄉裡的幾位老前輩來往來往,還有些窮親友牽纏牽纏,總只有花費幾文,沒得多餘好處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纠缠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纠缠。
Eng
- CC-CEDICT to involve|to entangle sb
- Cihui to involve; to entangle sb