瓜葛
qua cát
Hán Việt: qua cát · Pinyin: guā gé
Tổng quan
liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu. anh ấy không liên quan đến việc này. 他跟投機倒把分子有瓜葛. nó có dính líu với bọn đầu cơ
瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系他与此事没有~。
1.比喻輾轉相繫的親戚關係。《晉書.卷六五.王導傳》:「導嘗共悅弈棋,爭道,導笑曰:『相與有瓜葛,那得為爾邪!』」三國魏.曹叡〈種瓜篇〉:「與君新為婚,瓜葛相結連。」 2.泛指牽連、糾紛。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「別的員外沒甚事,你卻有些瓜葛,莫待我說出來不好看!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác. Td: Tình qua cát (chỉ tình họ hàng).; kết nối , liên quan , dính líu; liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu. anh ấy không liên quan đến việc này. 他跟投機倒把分子有瓜葛. nó có dính líu với bọn đầu cơ.; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu
- Biên soạn 瓜葛 uāgé n. connection; association
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻輾轉相繫的親戚關係。《晉書.卷六五.王導傳》:「導嘗共悅弈棋,爭道,導笑曰:『相與有瓜葛,那得為爾邪!』」三國魏.曹叡〈種瓜篇〉:「與君新為婚,瓜葛相結連。」 2.泛指牽連、糾紛。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「別的員外沒甚事,你卻有些瓜葛,莫待我說出來不好看!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系他与此事没有~。
Eng
- Cihui connection; association; involvement
- Tần suất từ 瓜葛 uāgé n. connection; association , Nǐ gēn tā zhījiān yǒu shénme ∼? What's there between you and him? complication ◆v. get mixed up; connected; involved; related
Đức
- Handedict Verbindung, Assoziation (S, Org)
other
- Nguồn khác Dây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác
- Nguồn khác Tình qua cát (chỉ tình họ hàng)