瓜葛

guā gé qua cát

Hán Việt: qua cát · Pinyin: guā gé

Tổng quan

kết nối | liên quan | dính líu ây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác. Td: Tình qua cát (chỉ tình họ hàng). qua cát qua cát ☆Dây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác. Td: Tình qua cát (chỉ tình họ hàng).

Cấu tạo: (qua) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối | liên quan | dính líu ây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác. Td: Tình qua cát (chỉ tình họ hàng). qua cát qua cát ☆Dây của cây dưa, xoắn xít ràng buộc nhau. Chỉ mối liên hệ ràng buộc giữa người này với người khác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻輾轉相繫的親戚關係。《晉書.卷六五.王導傳》:「導嘗共悅弈棋,爭道,導笑曰:『相與有瓜葛,那得為爾邪!』」三國魏.曹叡〈種瓜篇〉:「與君新為婚,瓜葛相結連。」 2.泛指牽連、糾紛。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「別的員外沒甚事,你卻有些瓜葛,莫待我說出來不好看!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系他与此事没有~。

Eng

  • CC-CEDICT connection|association|involvement
  • Cihui connection; association; involvement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵缠 · 牵连