牵肠挂肚

qiān cháng guà dùkhiên tràng quải đỗ

Hán Việt: khiên tràng quải đỗ · Pinyin: qiān cháng guà dù

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG QUA ĐỖ nóng ruột nóng gan; rối ruột rối gan; nhớ da diết; canh cánh trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常挂念,很不放心你快写封信回去,省得她牵肠挂肚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻十分操心、掛念。《紅樓夢》第二六回:「人家牽腸掛肚的等著,你且高樂去了,也到底打發人來給個信兒。」也作「割肚牽腸」。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 腸 (tràng) + 掛 (quải) + 肚 (đỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng sâu sắc (thành ngữ)
  • Cihui cảm thấy bất an
  • Biên soạn 牽腸掛肚 iānchángguàdù f.e. feel deep anxiety about; be very worried about

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常挂念,很不放心你快写封信回去,省得她牵肠挂肚。

Eng

  • Cihui 牽腸掛肚 iānchángguàdù f.e. feel deep anxiety about; be very worried about; ²Tā duì háizi ∼. She's very worried about her child

Từ liên quan

Gần nghĩa

牵肠割肚 · 掛肚牽腸 · 牽腸掛肚 · 挂肚牽腸 · 掛肚牽心 · 牽腸挂肚 · 牽腸割肚 · 牽腸惹肚