牵记

qiān jìkhiên kí

Hán Việt: khiên kí · Pinyin: qiān jì

Tổng quan

cảm thấy lo lắng về điều gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。牵挂,思念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中記掛。如:「家中一切安好,無須牽記。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「我一心只牽記著那苟觀察送客的事,又問起來。」

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng nghĩ về điều gì
  • Cihui nhớ nhung
  • Tần suất từ cảm thấy lo lắng về điều gì , không ngừng nghĩ về điều gì , nhớ nhung
  • Biên soạn 牽記 iānjì* v. keep thinking about; be anxious about; worry about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中記掛。如:「家中一切安好,無須牽記。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「我一心只牽記著那苟觀察送客的事,又問起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。牵挂,思念。

Eng

  • Cihui to feel anxious about sth; unable to stop thinking about sth; to miss
  • Tần suất từ 牽記 iānjì* v. keep thinking about; be anxious about; worry about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 悬念 · 想念 · 挂念 · 记挂