特親密的

đặc thân mật đích

Hán Việt: đặc thân mật đích

Tổng quan

đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt, chuyến xe lửa đặc biệt, cuộc thi đặc biệt, số báo phát hành đặc biệt

Cấu tạo: (đặc) + (thân) + (mật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt, chuyến xe lửa đặc biệt, cuộc thi đặc biệt, số báo phát hành đặc biệt