特意

tè yì đặc ý

Hán Việt: đặc ý · Pinyin: tè yì

Tổng quan

đặc biệt | cố tình

Cấu tạo: (đặc) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt | cố tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專程。如:「為了回饋鄉里,有一位成功的企業家特意回母校設置獎學金。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「樓上官人聞知娘子不方便,特意送此點心。」《紅樓夢》第六七回》:「他原會些武藝,又有力量,或看破那道士的妖術邪法,特意跟他去,在背地擺佈他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同的认识和看法; 表示专为某件事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同的认识和看法。 2.表示专为某件事。

Eng

  • CC-CEDICT specially|intentionally
  • Cihui specially; intentionally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

特地

Từ trái nghĩa

顺便