共同
cộng đồng
Hán Việt: cộng đồng · Pinyin: gòng tóng
Tổng quan
chung | cùng | chung sức | cùng nhau | hợp tác ùng chung. cộng đồng cộng đồng ☆Cùng chung.
Nghĩa
Việt
- Cihui chung | cùng | chung sức | cùng nhau | hợp tác ùng chung. cộng đồng cộng đồng ☆Cùng chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公有。如:「那塊地是他們兄弟共同的物業。」 2.一起、一致。如:「這件事情得靠大家共同努力才能完成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属于大家的;彼此都具有的~点ㄧ~语言ㄧ搞好经济建设是全国人民的~心愿; 大家一起(做)~努力。
- Tân Hoa Tự Điển ①属于大家的;彼此都具有的~点ㄧ~语言ㄧ搞好经济建设是全国人民的~心愿。②大家一起(做)~努力。
Eng
- CC-CEDICT common|joint|jointly|together|collaborative
- Cihui common; joint; jointly; together; collaborative
ja
- JMdict cooperation|collaboration|association|partnership|(acting in) unison