共同

gòng tóngcộng đồng

Hán Việt: cộng đồng · Pinyin: gòng tóng

Tổng quan

Cùng chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

①属于大家的; 彼此都具有的~点ㄧ~语言ㄧ搞好经济建设是全国人民的~心愿。②大家一起(做)~努力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.公有。如:「那塊地是他們兄弟共同的物業。」 2.一起、一致。如:「這件事情得靠大家共同努力才能完成。」

Cấu tạo: 共 (cộng) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng nhau
  • VietPhrases chung; cùng
  • Biên soạn 1. common; mutual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公有。如:「那塊地是他們兄弟共同的物業。」 2.一起、一致。如:「這件事情得靠大家共同努力才能完成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①属于大家的; 彼此都具有的~点ㄧ~语言ㄧ搞好经济建设是全国人民的~心愿。②大家一起(做)~努力。
  • Kaggle Zh-Vi in union

Eng

  • JMdict cooperation
  • JMdict collaboration
  • JMdict association
  • JMdict partnership
  • JMdict (acting in) unison
  • Cihui common; joint; jointly; together; collaborative

Đức

  • Handedict allgemein

ja

  • JMdict 共同(きょうどう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单独 · 特有 · 独自