特權少的

đặc quyền thiểu đích

Hán Việt: đặc quyền thiểu đích

Tổng quan

bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác, (thuộc) tầng lớp xã hội dưới

Cấu tạo: (đặc) + (quyền) + (thiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác, (thuộc) tầng lớp xã hội dưới