特殊兒童

tè shū ér tóng đặc thù nhi đồng

Hán Việt: đặc thù nhi đồng · Pinyin: tè shū ér tóng

Tổng quan

trẻ có nhu cầu đặc biệt | trẻ năng khiếu

Cấu tạo: (đặc) + (thù) + (nhi) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ có nhu cầu đặc biệt | trẻ năng khiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身心特質顯著不同於一般的兒童。主要可分為資賦優異與身心障礙兩大類。

Eng

  • CC-CEDICT child with special needs|gifted child
  • Cihui 特殊兒童 èshū értóng n. exceptional children M:ge/¹míng