特殊環境

tè shū huán jìng đặc thù hoàn cảnh

Hán Việt: đặc thù hoàn cảnh · Pinyin: tè shū huán jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (thù) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们极少遇到的环境。如南北极超低温、高山缺氧、沙漠干旱、风沙、赤道丛林、高温高湿、地方病高发区、水下环境、外层空间环境,以及冲击、爆炸、辐射、强磁场、高频噪声等环境。