特点
đặc điểm
Hán Việt: đặc điểm · Pinyin: tè diǎn
Tổng quan
đặc điểm. đặc điểm của thức ăn nhanh là nhanh. 他的特點是為人直爽. đặc điểm của anh ấy là thẳng thắn với mọi người
1.人或事物所具有的独特的地方。
特別的地方。如:「他的外貌平凡,沒有什麼特點。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc điểm (nét đặc trưng)
- Cihui phẩm chất
- Cihui đặc tính
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn characteristic; peculiarity; trait
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別的地方。如:「他的外貌平凡,沒有什麼特點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人或事物所具有的独特的地方。
- Kaggle Zh-Vi features
Eng
- Cihui characteristic (feature); trait; feature; 个
Đức
- Handedict besonderes Merkmal