特色
đặc sắc
Hán Việt: đặc sắc · Pinyin: tè sè
Tổng quan
đặc sắc. 民族特色 đặc sắc dân tộc 藝術特色 nghệ thuật đặc sắc 他們的表演各有特色. cách biểu diễn của mỗi người có đặc sắc riêng
事物所表现的独特的色彩、风格等:民族~, 艺术~, 他们的表演各有~。
事物所表現出獨特的色彩風格等。如:「這支棒球隊的特色是打擊超強。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn distinguishing feature/quality; feature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物所表現出獨特的色彩風格等。如:「這支棒球隊的特色是打擊超強。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物所表现的独特的色彩、风格等:民族~, 艺术~, 他们的表演各有~。
- Kaggle Zh-Vi characteristic
Eng
- JMdict characteristic
- JMdict (distinctive) feature
- JMdict peculiarity
- JMdict distinguishing quality
- JMdict special character
- Cihui a characteristic; a distinctive feature or quality
Đức
- Handedict Kennzeichen
ja
- JMdict 特色(とくしょく)
other
- Nguồn khác Điểm tốt đẹp riêng