特色
đặc sắc
Hán Việt: đặc sắc · Pinyin: tè sè
Tổng quan
đặc trưng | nét đặc biệt hoặc chất lượng iểm tốt đẹp riêng. đặc sắc đặc sắc ☆Điểm tốt đẹp riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc trưng | nét đặc biệt hoặc chất lượng iểm tốt đẹp riêng. đặc sắc đặc sắc ☆Điểm tốt đẹp riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物所表現出獨特的色彩風格等。如:「這支棒球隊的特色是打擊超強。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物所表现的独特的色彩、风格等:民族~|艺术~|他们的表演各有~。
Eng
- CC-CEDICT a characteristic; a distinctive feature or quality
- Cihui a characteristic; a distinctive feature or quality
ja
- JMdict characteristic|(distinctive) feature|peculiarity|distinguishing quality|special character