特牛生儿

đặc ngưu sanh nhân

Hán Việt: đặc ngưu sanh nhân

Tổng quan

ĐẶC NGƯU SINH NHI Thành ngữ. Trâu đực sinh con. Tỷ dụ cho việc chỉ ra then chốt của thiền mà chẳng rơi vào ngôn thuyên. ĐSNL q.1 ghi: 山垂語曰。我有一句子。待特牛生兒即向汝道。時有僧曰。特牛生兒也。自是和尚不道。山曰。侍者把燈來。 Động Sơn dạy rằng: Ta có một câu, đợi khi nào trâu đực sinh con, thì ta sẽ nói cho ngươi nghe. Khi ấy có một vị tăng hỏi: Trâu đực sinh con rồi, chỉ tự Hòa thượng chẳng nói! Sơn bảo: Thị giả đem đèn lại.

Cấu tạo: (đặc) + (ngưu) + (sanh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẶC NGƯU SINH NHI Thành ngữ. Trâu đực sinh con. Tỷ dụ cho việc chỉ ra then chốt của thiền mà chẳng rơi vào ngôn thuyên. ĐSNL q.1 ghi: 山垂語曰。我有一句子。待特牛生兒即向汝道。時有僧曰。特牛生兒也。自是和尚不道。山曰。侍者把燈來。 Động Sơn dạy rằng: Ta có một câu, đợi khi nào trâu đực sinh con, thì ta sẽ nói cho ngươi nghe. Kh…