牽累

qiān lěi khiên luy

Hán Việt: khiên luy · Pinyin: qiān lěi

Tổng quan

làm gánh nặng | gây rắc rối | liên lụy | bị ràng buộc (bởi công việc)

Cấu tạo: (khiên) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gánh nặng | gây rắc rối | liên lụy | bị ràng buộc (bởi công việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拖累。唐.白居易〈詠懷〉詩:「閒官是賓客,賓客無牽累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵挂拖累; 牵涉连累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵挂拖累。 2.牵涉连累。

Eng

  • CC-CEDICT to weigh down|to trouble|to implicate (sb)|tied down (by affairs)
  • Cihui to weigh down; to trouble; to implicate (sb); tied down (by affairs)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缠累 · 连累