牽羊擔酒

qiān yáng dàn jiǔ khiên dương đam tửu

Hán Việt: khiên dương đam tửu · Pinyin: qiān yáng dàn jiǔ

Tổng quan

dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ) | nghĩa là chúc mừng long trọng | ăn mừng linh đình

Cấu tạo: (khiên) + (dương) + (đam) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ) | nghĩa là chúc mừng long trọng | ăn mừng linh đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南朝時,王敬弘以女嫁孔淳之之子尚。淳之以黑羊繫於車轅,並提壺為禮,至敬弘家。見《南史.卷七五.隱逸傳上.孔淳之傳》。後用以指娶婦之禮。《三國演義》第四四回:「愚有一計:並不勞牽羊擔酒,納土獻印;亦不須親自渡江。」也作「牽羊成禮」。

Eng

  • CC-CEDICT pulling a lamb and bringing wine on a carrying pole (idiom); fig. to offer elaborate congratulations|to kill the fatted calf
  • Cihui pulling a lamb and bringing wine on a carrying pole (idiom); fig. to offer elaborate congratulations; to kill the fatted calf