牽腸割肚

qiān cháng gē dùkhiên tràng cát đỗ

Hán Việt: khiên tràng cát đỗ · Pinyin: qiān cháng gē dù

Tổng quan

"chinese_explanation": "①形容非常想念。②形容内心悲痛如刀割。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容非常想念。 2.形容内心悲痛如刀割。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻十分操心、掛念。元.白樸〈惱煞人.又是紅輪西墜套.伊州遍〉曲:「為憶小卿,牽腸割肚。淒惶悄然無底末,受盡平生苦。」也作「割肚牽腸」。 2.比喻非常痛心。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「三哥打的更毒,老身牽腸割肚。」

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 腸 (tràng) + 割 (cát) + 肚 (đỗ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容非常想念。②
  • Biên soạn 形容内心悲痛如刀割。"}
  • Biên soạn 牽腸割肚 iānchánggēdù f.e. be very worried about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻十分操心、掛念。元.白樸〈惱煞人.又是紅輪西墜套.伊州遍〉曲:「為憶小卿,牽腸割肚。淒惶悄然無底末,受盡平生苦。」也作「割肚牽腸」。 2.比喻非常痛心。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「三哥打的更毒,老身牽腸割肚。」

Eng

  • Cihui 牽腸割肚 iānchánggēdù f.e. be very worried about

Từ liên quan

Gần nghĩa

割肚牽腸 · 割肚牵肠 · 牵肠挂肚 · 牽腸掛肚 · 牽腸挂肚 · 牽腸惹肚 · 牵肠萦心 · 牽腸縈心