犁庭掃穴

lí tíng sǎo xué lê đình tảo huyệt

Hán Việt: lê đình tảo huyệt · Pinyin: lí tíng sǎo xué

Tổng quan

Cấu tạo: (lê) + (đình) + (tảo) + (huyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庭:龙庭,古代匈奴祭祀天神的处所,也是匈奴统治者的军政中心。犁平敌人的大本营,扫荡他的巢穴。比喻彻底摧毁敌方。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《汉书·匈奴传下》。本指犁平其庭为田,扫荡其闾为墟。喻指彻底摧毁敌对势力犁庭扫穴缚元凶。
  • Tân Hoa Tự Điển 庭龙庭,古代匈奴祭祀天神的处所,也是匈奴统治者的军政中心。犁平敌人的大本营,扫荡他的巢穴。比喻彻底摧毁敌方。

Eng

  • Cihui 犁庭掃穴 ítíngsǎoxué id. annihilate the enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直捣黄龙