犢牧採薪 dú mù cǎi xīn · độc mục thải tân Hán Việt: độc mục thải tân · Pinyin: dú mù cǎi xīn Tổng quan Cấu tạo: 犢 (độc) + 牧 (mục) + 採 (thải) + 薪 (tân)Pinyindú mù cǎi xīnHán Việtđộc mục thải tânCấu tạo犢 + 牧 + 採 + 薪 · độc + mục + thải + tân nghĩa thành phần: độc + mục + thải + tân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 喻指老而无妻的人。