犒賞三軍

kào shǎng sān jūn khao thưởng tam quân

Hán Việt: khao thưởng tam quân · Pinyin: kào shǎng sān jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (khao) + (thưởng) + (tam) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犒:以财物或食物慰劳、鼓励。三军:春秋时称中军、左军、右宫为三军;后统称军队。现指陆、海、空三军。指奖赏、慰劳军队将士。
  • Tân Hoa Tự Điển 犒以财物或食物慰劳、鼓励。三军春秋时称中军、左军、右宫为三军;后统称军队。现指陆、海、空三军。指奖赏、慰劳军队将士。

Eng

  • Cihui 犒賞三軍 àoshǎngsānjūn f.e. reward the troops