犬不夜吠

quǎn bù yè fèi khuyển bất dạ phệ

Hán Việt: khuyển bất dạ phệ · Pinyin: quǎn bù yè fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (bất) + (dạ) + (phệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因沒有宵小盜賊,故狗晚上不吠叫。比喻政治修明,治安良好。《老殘遊記》第一二回:「起初也還有一兩起盜案,一月之後,竟到了『犬不夜吠』的境界了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吠:狗叫。形容社会治安良好,没有盗贼。