犬吠之警

quǎn fèi zhī jǐng khuyển phệ chi cảnh

Hán Việt: khuyển phệ chi cảnh · Pinyin: quǎn fèi zhī jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (phệ) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盜賊之類的事。《漢書.卷九四.匈奴傳.贊曰》:「是時邊城晏閉,牛馬布野,三世無犬吠之警,菞庶亡干戈之役。」也作「狗吠之驚」、「狗吠之警」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指抢劫、偷窃之类。