犬牙相錯

quǎn yá xiāng cuò khuyển nha tương thác

Hán Việt: khuyển nha tương thác · Pinyin: quǎn yá xiāng cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (nha) + (tương) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指地界交接,形勢如同狗牙,雖參差而相互牽制。也用來泛指各種因素互相牽連,錯綜複雜的局勢。《漢書.卷五三.景十三王傳.中山靖王劉勝傳》:「先帝所以廣封連城,犬牙相錯者,為盤石宗也。」也作「犬牙交錯」、「犬牙差互」。