犬牙相錯

quǎn yá xiāng cuò khuyển nha tương thác

Hán Việt: khuyển nha tương thác · Pinyin: quǎn yá xiāng cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (nha) + (tương) + (thác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错:交叉,错杂。比喻交界线很曲折,象狗牙那样参差不齐。也比喻情况复杂,双方有多种因素参差交错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地界相接如犬牙交错。 2.犹犬牙相制。
  • Tân Hoa Tự Điển 错交叉,错杂。比喻交界线很曲折,象狗牙那样参差不齐。也比喻情况复杂,双方有多种因素参差交错。