犬馬之勞

quǎn mǎ zhī láo khuyển mã chi lao

Hán Việt: khuyển mã chi lao · Pinyin: quǎn mǎ zhī láo

Tổng quan

nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành

Cấu tạo: (khuyển) + (mã) + (chi) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時人臣對君王表達效忠之心,也用來表示願為他人效勞的用語。《三國演義》第二一回:「公既奉詔討賊,備敢不效犬馬之勞?」《西遊記》第一二回:「貧僧不才,願效犬馬之勞,與陛下求取真經。」也作「犬馬之力」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the service of a dog or a horse (idiom)|fig. faithful service
  • Cihui 犬馬之勞 uǎnmǎzhīláo n. 1. work like a dog/horse 2. <humb.> my faithful service