犬馬之心

quǎn mǎ zhī xīn khuyển mã chi tâm

Hán Việt: khuyển mã chi tâm · Pinyin: quǎn mǎ zhī xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (mã) + (chi) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻臣子對君主的忠心,如犬馬之報答主人。《史記.卷六○.三王世家》:「臣竊不勝犬馬之心,昧死願陛下詔有司,因盛夏吉時定皇子位。」也作「狗馬之心」。

Eng

  • Cihui 犬馬之心 uǎnmǎzhīxīn n. full-hearted loyalty