犬馬之養

quǎn mǎ zhī yǎng khuyển mã chi dưỡng

Hán Việt: khuyển mã chi dưỡng · Pinyin: quǎn mǎ zhī yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (mã) + (chi) + (dưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.為政》:「今之孝者,是謂能養。至于犬馬,皆能有養;不敬,何以別乎?」泛指奉養父母。宋.王安石〈上相府書〉:「願殯先人之丘冢,自託於筦庫,以終犬馬之養焉。」