犬馬之勞
khuyển mã chi lao
Hán Việt: khuyển mã chi lao · Pinyin: quǎn mǎ zhī láo
Tổng quan
nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愿象犬马那样为君主奔走效力。表示心甘情愿受人驱使,为人效劳。
- Tân Hoa Tự Điển 为主人或他人效劳的谦辞愿效犬马之劳。
Eng
- CC-CEDICT lit. the service of a dog or a horse (idiom)|fig. faithful service
- Cihui 犬馬之勞 uǎnmǎzhīláo n. 1. work like a dog/horse 2. <humb.> my faithful service