犬馬之心
khuyển mã chi tâm
Hán Việt: khuyển mã chi tâm · Pinyin: quǎn mǎ zhī xīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犬马:旧时臣子对君主的自称。指臣子对君主的忠心。
Eng
- Cihui 犬馬之心 uǎnmǎzhīxīn n. full-hearted loyalty
Hán Việt: khuyển mã chi tâm · Pinyin: quǎn mǎ zhī xīn