犯殺人罪

phạm sát nhân tội

Hán Việt: phạm sát nhân tội

Tổng quan

tội giết người, tội ám sát, la ó om sòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao, tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá, giết, ám sát, tàn sát, (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)

Cấu tạo: (phạm) + (sát) + (nhân) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội giết người, tội ám sát, la ó om sòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao, tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá, giết, ám sát, tàn sát, (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)