犯罪現場
phạm tội hiện tràng
Hán Việt: phạm tội hiện tràng · Pinyin: fàn zuì xiàn chǎng
Tổng quan
hiện trường phạm tội
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện trường phạm tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪行為直接或間接有關係的場所,乃犯罪行為之準備、發生、經過、存在和結果的場所。
Eng
- CC-CEDICT scene of the crime
- Cihui scene of the crime