犯而不校

fàn ér bù jiào phạm nhi bất giáo

Hán Việt: phạm nhi bất giáo · Pinyin: fàn ér bù jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (nhi) + (bất) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人觸犯了自己也不計較。《論語.泰伯》:「有若無,實若虛,犯而不校,昔者吾友嘗從事於斯矣。」《後漢書.卷二五.卓茂傳.論曰》:「夫厚性寬中近於仁,犯而不校鄰於恕,率斯道也,怨悔曷其至乎。」也作「犯而勿校」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯:触犯;校:计较。受到别人的触犯或无礼也不计较。
  • Tân Hoa Tự Điển 犯触犯;校计较。受到别人的触犯或无礼也不计较。

Eng

  • Cihui 犯而不校 àn'érbùjiào f.e. submit to an insult without retaliating