状貌
trạng mạo
Hán Việt: trạng mạo · Pinyin: zhuàng mào
Tổng quan
diện mạo; tướng mạo
1.亦作"状皃"。 2.相貌,容貌。 3.外貌; 形状。 4.描摹; 描绘。
容態、面貌。《史記.卷八.高祖本紀》:「呂公者,好相人,見高祖狀貌,因重敬之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ bề ngoài: diện mạo/tướng mạo
- Tần suất từ diện mạo; tướng mạo
- Biên soạn 狀貌 huàngmào n. appearance; form
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"状皃"。 2.相貌,容貌。 3.外貌; 形状。 4.描摹; 描绘。
Eng
- Cihui 狀貌 huàngmào n. appearance; form
- Tần suất từ 狀貌 huàngmào n. appearance; form