形貌
hình mạo
Hán Việt: hình mạo · Pinyin: xíng mào
Tổng quan
diện mạo
1.外形﹑容貌。 2.风度﹐风格。 3.指表现形式。
形體相貌。《三國志.卷一八.魏書.典韋傳》:「形貌魁梧,旅力過人,有志節任俠。」《三國演義》第九三回:「令部卒形貌相似者,假扮姜維攻城。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hình dáng
- VietPhrases hình dáng tướng mạo; hình dạng diện mạo
- Tần suất từ diện mạo; hình dáng tướng mạo; hình dạng diện mạo
- Biên soạn 1. appearance 2. countenance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形體相貌。《三國志.卷一八.魏書.典韋傳》:「形貌魁梧,旅力過人,有志節任俠。」《三國演義》第九三回:「令部卒形貌相似者,假扮姜維攻城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.外形﹑容貌。 2.风度﹐风格。 3.指表现形式。
Eng
- JMdict looks
- JMdict features
- JMdict one's face and figure
- JMdict appearance
- Cihui appearance
- Tần suất từ n. 1. appearance 2. countenance
Đức
- Handedict Aussehen
ja
- JMdict 形貌(けいぼう)