犹大

yóu dàdo đại

Hán Việt: do đại · Pinyin: yóu dà

Tổng quan

kẻ phản bội; Ju-đa (theo truyền thuyết Cơ đốc giáo, kẻ phản đồ đã nhận 30 đồng bạc để bán đứng thầy Jesus của mình, thường dùng với ngụ ý chỉ kẻ phản bội.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

据基督教《新约·马太福音》的记载,犹大受了三十块银币而出卖了老师耶稣,成为叛徒◇常用作叛徒的同义语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。耶穌的十二門徒之一。據新約.馬太福音記載,他以三十塊銀子的代價洩露耶穌行蹤給祭司長,出賣耶穌。後以猶大為叛徒的通稱。

Cấu tạo: 猶 (do) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Judas
  • Cihui Giu-đa (con của Gia-cốp)
  • Tần suất từ Giuđa Ítcariốt; Giuđa; do thái/do đại/dứu thái/dứu đại: kẻ phản bội/Ju-đa; Ju-đa
  • Biên soạn Judas

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。耶穌的十二門徒之一。據新約.馬太福音記載,他以三十塊銀子的代價洩露耶穌行蹤給祭司長,出賣耶穌。後以猶大為叛徒的通稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据基督教《新约·马太福音》的记载,犹大受了三十块银币而出卖了老师耶稣,成为叛徒◇常用作叛徒的同义语。

Eng

  • Cihui Judas; Judah (son of Jacob)
  • Tần suất từ n. Judas

Đức

  • Handedict Juda, Judas (Eig, Vorn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

犹大书 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业