狀貌
trạng mạo
Hán Việt: trạng mạo · Pinyin: zhuàng mào
Tổng quan
vẻ bề ngoài: diện mạo/tướng mạo
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ bề ngoài: diện mạo/tướng mạo
- Cihui ình dáng mặt mũi. trạng mạo trạng mạo ☆Hình dáng mặt mũi. vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo。狀態;外貌;容貌。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容態、面貌。《史記.卷八.高祖本紀》:「呂公者,好相人,見高祖狀貌,因重敬之。」
Eng
- Cihui 狀貌 huàngmào n. appearance; form