狐奔鼠竄

hú bēn shǔ cuàn hồ bôn thử thoán

Hán Việt: hồ bôn thử thoán · Pinyin: hú bēn shǔ cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (bôn) + (thử) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常狼狽的逃竄。《宋書.卷九五.索虜傳》:「或有狐奔鼠竄,逃首北境,而輒便苞納,待之若舊,資其糧仗,縱為寇賊。」《英烈傳》第二一回:「諸部士卒,俱各狐奔鼠竄退去。」