狐憑鼠伏
hồ bằng thử phục
Hán Việt: hồ bằng thử phục · Pinyin: hú píng shǔ fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像狐、鼠一樣潛伏。比喻小人失勢,因膽怯而到處藏匿。如:「一清專案使得黑道分子狐憑鼠伏,到處藏避。」也作「狐潛鼠伏」。
Eng
- Cihui 狐憑鼠伏 úpíngshǔfú f.e. lie/hide in ambush