狐朋狗友

hú péng gǒu yǒu hồ bằng cẩu hữu

Hán Việt: hồ bằng cẩu hữu · Pinyin: hú péng gǒu yǒu

Tổng quan

một lũ lưu manh (thành ngữ) | một băng kẻ vô lại

Cấu tạo: (hồ) + (bằng) + (cẩu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lũ lưu manh (thành ngữ) | một băng kẻ vô lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻相互勾結,為非作惡的人。《紅樓夢》第一○回:「惱的是那群混帳狐朋狗友的,扯是搬非、調三惑四的那些人。」也作「狐群狗黨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指一些吃喝玩乐、不务正业的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT a pack of rogues (idiom); a gang of scoundrels
  • Cihui 狐朋狗友 úpénggǒuyǒu f.e. evil associates; disreputable gang; rabble M:¹bāng/¹qún