狐死兔泣
hồ tử thỏ khấp
Hán Việt: hồ tử thỏ khấp · Pinyin: hú sǐ tù qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因同類的死亡而感到悲傷。《宋史.卷四七七.叛臣傳下.李全傳下》:「將軍非山東歸附耶?狐死兔泣,李氏滅,夏氏寧獨存?願將軍垂盼。」也作「兔死狐悲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻因同类的死亡而感到悲伤。
Eng
- Cihui 狐死兔泣 úsǐtùqì id. one grieves for one's kind