狐狸尾巴

hú li wěi ba hồ li vĩ ba

Hán Việt: hồ li vĩ ba · Pinyin: hú li wěi ba

Tổng quan

nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ) | dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu | để lộ bản chất xấu | bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Cấu tạo: (hồ) + (li) + (vĩ) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ) | dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu | để lộ bản chất xấu | bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指孫巖妻修煉成仙的狐狸,雖然變幻成人形以迷惑人,但尾巴卻無法變化的故事。典出《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》。後多比喻偽裝出善良的外表以迷惑世人的壞人所極力掩蓋的本來面目。《掃迷帚》第一三回:「惜此女尚無人發覆,所以狐狸尾巴還未顯出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时传说狐狸能够变成人形来迷惑人,但它的尾巴却始终变不了,成为妖的标志。比喻坏人的本来面目或迷惑人的罪证。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fox's tail (idiom); visible sign of evil intentions|to reveal one's evil nature|evidence that reveals the villain
  • Cihui 狐狸尾巴 úli wěiba n. 1. foxtail M:¹tiáo 2. giveaway 3. cloven hoof