狐疑

hú yí hồ nghi

Hán Việt: hồ nghi · Pinyin: hú yí

Tổng quan

nghi ngờ | hoài nghi gờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi). hồ nghi hồ nghi ☆Ngờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi).

Cấu tạo: (hồ) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ | hoài nghi gờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi). hồ nghi hồ nghi ☆Ngờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狐狸生性多疑,故以狐疑形容人因多疑而猶豫不決。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「孟賁之狐疑,不如庸夫之必至也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「夫執狐疑之心者,來讒賊之口;持不斷之意者,開群枉之門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀疑:满腹~|~不决。

Eng

  • CC-CEDICT to doubt; to suspect
  • Cihui to doubt; to suspect

ja

  • JMdict doubt|suspicion|hesitation|indecision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猜疑 · 疑惑