狐疑

hú yíhồ nghi

Hán Việt: hồ nghi · Pinyin: hú yí

Tổng quan

hoài nghi; hồ nghi; ngờ vực; nghi ngờ; nghi. 滿腹狐疑 đầy hoài nghi 狐疑不決 hoài nghi không quyết; chần chừ

新华 · Tân Hoa Đại lục

怀疑:满腹~, ~不决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

狐狸生性多疑,故以狐疑形容人因多疑而猶豫不決。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「孟賁之狐疑,不如庸夫之必至也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「夫執狐疑之心者,來讒賊之口; 持不斷之意者,開群枉之門。」

Cấu tạo: 狐 (hồ) + 疑 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi).; gờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi).; nghi ngờ; hoài nghi; hoài nghi; hồ nghi; ngờ vực; nghi ngờ; nghi. 滿腹狐疑 đầy hoài nghi 狐疑不決 hoài nghi không quyết; chần chừ.; hoài nghi; ngờ vực; nghi ngờ; nghi
  • Biên soạn v.p. be suspicious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狐狸生性多疑,故以狐疑形容人因多疑而猶豫不決。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「孟賁之狐疑,不如庸夫之必至也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「夫執狐疑之心者,來讒賊之口; 持不斷之意者,開群枉之門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀疑:满腹~, ~不决。

Eng

  • JMdict doubt
  • JMdict suspicion
  • JMdict hesitation
  • JMdict indecision
  • Cihui to doubt; to suspect
  • Tần suất từ v.p. be suspicious , Tā duì zhè shìr mǎnfù ∼. He was filled with suspicion about this matter

Đức

  • Handedict Zweifel

ja

  • JMdict 狐疑(こぎ)

other

  • Nguồn khác Ngờ vực (tương truyền loài cáo rất đa nghi)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猜疑 · 疑惑